|
Thứ 2 02/02/2026 |
Huế 61−08 |
Phú Yên 46−33 |
|
|
Chủ Nhật 01/02/2026 |
Khánh Hòa 67−53 |
Kon Tum 07−78 |
Huế 79−67 |
|
Thứ 7 31/01/2026 |
Đà Nẵng 55−10 |
Quảng Ngãi 04−03 |
Đắk Nông 13−87 |
|
Thứ 6 30/01/2026 |
Gia Lai 23−59 |
Ninh Thuận 61−77 |
|
|
Thứ 5 29/01/2026 |
Bình Định 28−16 |
Quảng Trị 82−34 |
Quảng Bình 28−28 |
|
Thứ 4 28/01/2026 |
Đà Nẵng 07−36 |
Khánh Hòa 75−21 |
|
|
Thứ 3 27/01/2026 |
Đắk Lắk 92−97 |
Quảng Nam 15−92 |
|
|
Thứ 4 05/11/2025 |
Đà Nẵng 14−01 |
Khánh Hòa 96−51 |
|
|
Thứ 7 01/11/2025 |
Đà Nẵng 33−64 |
Quảng Ngãi 53−81 |
Đắk Nông 13−90 |
|
Thứ 6 31/10/2025 |
Gia Lai 71−90 |
Ninh Thuận 03−08 |
|
|
Thứ 4 29/10/2025 |
Đà Nẵng 36−35 |
Khánh Hòa 02−32 |
|
|
Thứ 3 28/10/2025 |
Đắk Lắk 92−76 |
Quảng Nam 56−13 |
|
|
Thứ 2 27/10/2025 |
Huế 75−89 |
Phú Yên 07−61 |
|
|
Thứ 7 25/10/2025 |
Đà Nẵng 66−16 |
Quảng Ngãi 97−01 |
Đắk Nông 83−90 |
|
Thứ 6 24/10/2025 |
Gia Lai 03−73 |
Ninh Thuận 98−38 |
|
|
Thứ 5 23/10/2025 |
Bình Định 97−30 |
Quảng Trị 65−98 |
Quảng Bình 69−63 |
|
Thứ 4 22/10/2025 |
Đà Nẵng 57−70 |
Khánh Hòa 28−03 |
|
|
Thứ 3 21/10/2025 |
Đắk Lắk 48−95 |
Quảng Nam 43−04 |
|
|
Thứ 2 20/10/2025 |
Huế 35−29 |
Phú Yên 73−35 |
|
|
Thứ 7 18/10/2025 |
Đà Nẵng 59−53 |
Quảng Ngãi 44−14 |
Đắk Nông 80−79 |